Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
trở tay


prendre des mesures (pour faire face à quelque événement); prendre des précautions.
Không kịp trở tay
sans voir le temps de prendre des précautions.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.